Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 液晶

液晶

yè jīng
Âm Hán-Việt: dịch tinh
HSK 3.0 cấp 9
tinh thể lỏng/LCD
liquid crystal

Ví dụ câu

这台电视是液晶的。

Zhè tái diànshì shì yèjīng de.

Chiếc TV này là màn hình tinh thể lỏng.

This TV is LCD.

Cách dùng từ này

"液晶" (tinh thể lỏng) là danh từ, chủ yếu đứng trước danh từ khác để chỉ loại màn hình: "液晶 电视", "液晶 屏幕" (màn hình LCD). Cũng dùng khung "是 ... 的": "这台 电视 是 液晶 的".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →