他脾气暴躁,容易生气。
Tā píqì bàozào, róngyì shēngqì.
Anh ấy tính khí nóng nảy, dễ nổi giận.
He has a hot temper and gets angry easily.
"暴躁" (nóng nảy) là tính từ, tả tính khí dễ nổi giận, khó kiềm chế. Hay đi với "脾气": "脾气 暴躁", "性格 暴躁"; nhận trạng từ mức độ "很", "非常". Gần nghĩa "急躁" (nóng vội) là sốt ruột, muốn nhanh; còn "暴躁" là dễ nổi cáu, mức nặng hơn. "烦躁" (bứt rứt) lại là bực bội trong lòng nhất thời.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.