他今天很烦躁。
Tā jīntiān hěn fánzào.
Hôm nay anh ấy rất bứt rứt.
He is very irritable today.
"烦躁" (bứt rứt) là tính từ, tả trạng thái trong lòng bực bội, không yên, khó tập trung. Hay làm vị ngữ: "他 今天 很 烦躁", "心情 烦躁", hoặc đi sau "感到". Gần nghĩa "急躁" (nóng vội) là sốt ruột muốn nhanh, và "暴躁" (nóng nảy) là tính khí dễ nổi cáu; "烦躁" thường là cảm giác nhất thời do nóng, ồn, áp lực.
烦躁 viết sang phồn thể là 煩躁 fán zào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.