他性格很急躁。
Tā xìnggé hěn jízào.
Tính cách anh ấy rất nóng nảy.
He has a very impatient personality.
Tính từ, nghĩa là “nóng nảy, nôn nóng”. Hay làm vị ngữ: “性格 很急躁” (tính rất nóng nảy). Cũng hay gặp trong lời khuyên “不要 急躁”. Khác “急忙” (vội vàng), từ tả hành động nhanh vì gấp, không nói về tính cách.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.