Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 急躁

急躁

jí zào
Âm Hán-Việt: cấp tháo
HSK 3.0 cấp 7
nóng nảy/bồn chồn
irritable

Ví dụ câu

他性格很急躁。

Tā xìnggé hěn jízào.

Tính cách anh ấy rất nóng nảy.

He has a very impatient personality.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa là “nóng nảy, nôn nóng”. Hay làm vị ngữ: “性格 很急躁” (tính rất nóng nảy). Cũng hay gặp trong lời khuyên “不要 急躁”. Khác “急忙” (vội vàng), từ tả hành động nhanh vì gấp, không nói về tính cách.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →