Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 应急

应急

yìng jí
Âm Hán-Việt: ứng cấp
HSK 3.0 cấp 7
ứng phó khẩn cấp, ứng cấp
to respond to an emergency, to meet a contingency, (attributive) emergency

Ví dụ câu

我们有应急计划。

Wǒmen yǒu yìngjí jìhuà.

Chúng tôi có kế hoạch ứng phó khẩn cấp.

We have an emergency plan.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là “ứng phó lúc khẩn cấp”. Hay làm định ngữ đứng trước danh từ: “应急计划” (kế hoạch ứng phó khẩn cấp), “应急 措施” (biện pháp khẩn cấp). Cũng nói “应急 用” (để dùng khi gấp). Chữ “应” ở đây đọc thanh 4 (yìng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

应急 viết sang phồn thể là 應急 yìng jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →