我们有应急计划。
Wǒmen yǒu yìngjí jìhuà.
Chúng tôi có kế hoạch ứng phó khẩn cấp.
We have an emergency plan.
Động từ, nghĩa là “ứng phó lúc khẩn cấp”. Hay làm định ngữ đứng trước danh từ: “应急计划” (kế hoạch ứng phó khẩn cấp), “应急 措施” (biện pháp khẩn cấp). Cũng nói “应急 用” (để dùng khi gấp). Chữ “应” ở đây đọc thanh 4 (yìng).
应急 viết sang phồn thể là 應急 yìng jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.