Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 焦急

焦急

jiāo jí
Âm Hán-Việt: tiêu cấp
HSK 3.0 cấp 7
lo lắng/sốt ruột
anxiety

Ví dụ câu

他焦急地等待结果。

Tā jiāo jí de děng dài jié guǒ.

Anh ấy sốt ruột chờ đợi kết quả.

He is anxiously waiting for the results.

Cách dùng từ này

“焦急” (sốt ruột, nóng lòng) là tính từ: “心里 很 焦急”, đứng trước động từ với “地”: “焦急 地 等待”. Gần “着急”, nhưng “着急” khẩu ngữ hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →