Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 当务之急

当务之急

dāng wù zhī jí
Âm Hán-Việt: đương vụ chi cấp
HSK 3.0 cấp 7
nhiệm vụ cấp bách
top priority job

Ví dụ câu

当务之急是学习。

Dāngwùzhījí shì xuéxí.

Nhiệm vụ cấp bách là học tập.

The urgent task is to study.

Cách dùng từ này

Thành ngữ, nghĩa là “việc cấp bách nhất trước mắt”. Thường làm chủ ngữ, theo sau là “是” rồi nêu việc cần làm ngay: “当务之急 是学习” như ví dụ. Hay gặp trong văn viết, bài phát biểu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

当务之急 viết sang phồn thể là 當務之急 dāng wù zhī jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →