Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 烦闷

烦闷

fán mèn
Âm Hán-Việt: phiền muộn
HSK 3.0 cấp 9
buồn bực/u sầu
moody

Ví dụ câu

他最近心情烦闷,不想说话。

Tā zuìjìn xīnqíng fánmèn, bù xiǎng shuōhuà.

Gần đây anh ấy tâm trạng buồn bực, không muốn nói chuyện.

He has been feeling depressed lately and doesn't want to talk.

Cách dùng từ này

"烦闷" (buồn bực, bí bách) là tính từ, tả tâm trạng bứt rứt, khó chịu mà không giải toả được. Làm vị ngữ: "心情 烦闷", "他 最近 很 烦闷". Gần với "烦躁" nhưng "烦躁" nhấn vào nóng ruột, dễ cáu; còn "烦闷" nhấn vào buồn bực, ngột ngạt trong lòng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

烦闷 viết sang phồn thể là 煩悶 fán mèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →