电影里他用了替身。
Diànyǐng lǐ tā yòng le tìshēn.
Trong phim anh ấy đã dùng người đóng thế.
He used a stunt double in the movie.
“替身” (người đóng thế, kẻ thế thân) là danh từ. Trong phim ảnh là diễn viên đóng thay cảnh nguy hiểm: “电影里 他 用了 替身”; nghĩa rộng là người phải chịu tội, gánh việc thay người khác. Khác “代替” (thay thế) là động từ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.