Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 以身作则

以身作则

yǐ shēn zuò zé
Âm Hán-Việt: dĩ thân tác tắc
HSK 3.0 cấp 9
làm gương cho người khác
to set an example (idiom)

Ví dụ câu

老师应该以身作则。

Lǎoshī yīnggāi yǐ shēn zuò zé.

Giáo viên nên làm gương cho học sinh.

Teachers should set an example.

Cách dùng từ này

“以身作则” là thành ngữ, nghĩa là lấy bản thân làm gương cho người khác. Làm vị ngữ, chủ ngữ thường là người có vai trò dẫn dắt như cha mẹ, thầy cô, lãnh đạo; hay đi với “要”, “应该”: “老师 应该 以身作则”. Không mang tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

以身作则 viết sang phồn thể là 以身作則 yǐ shēn zuò zé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →