他们交替开车。
Tāmen jiāotì kāichē.
Họ thay phiên nhau lái xe.
They take turns driving.
“交替” là động từ, nghĩa là thay phiên nhau, luân phiên, hoặc cái mới thay cái cũ. Hay đứng trước động từ khác làm trạng ngữ: “交替 开车”, “交替 使用”; hoặc làm vị ngữ: “新 旧 交替”. Gần nghĩa “轮流”, nhưng “轮流” chủ yếu nói người lần lượt làm, còn “交替” dùng được cho cả sự vật, hiện tượng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.