规则不能束缚我们的思想。
Guīzé bù néng shùfù wǒmen de sīxiǎng.
Quy tắc không thể trói buộc tư tưởng của chúng ta.
Rules cannot bind our thoughts.
"束缚" (trói buộc, gò bó) là động từ, nghĩa bóng phổ biến hơn nghĩa đen: "束缚 思想", "被 传统 观念 束缚". Cũng làm danh từ: "摆脱 束缚" (thoát khỏi ràng buộc). Mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự kìm hãm. Khác "约束" (ràng buộc, quản thúc), thường trung tính, như "约束 自己" (kiềm chế bản thân).
束缚 viết sang phồn thể là 束縛 shù fù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.