Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 柔软

柔软

róu ruǎn
Âm Hán-Việt: nhu nhuyễn
HSK 3.0 cấp 6
mềm mại
soft

Ví dụ câu

这块布很柔软。

Zhè kuài bù hěn róuruǎn.

Miếng vải này rất mềm mại.

This cloth is very soft.

Cách dùng từ này

“柔软” (mềm mại) là tính từ, tả vật mềm, dễ uốn, sờ dễ chịu như vải, lông, giường, cơ thể. Hay làm vị ngữ: “这 块 布 很 柔软”, hoặc định ngữ: “柔软 的 沙发”. Sắc thái miêu tả, hơi văn viết; khẩu ngữ thường nói gọn “软”. Trái nghĩa là “硬”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

柔软 viết sang phồn thể là 柔軟 róu ruǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →