她的声音很柔和。
Tā de shēngyīn hěn róuhé.
Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng.
Her voice is very soft.
Tính từ, nghĩa là dịu, êm, không gắt (ánh sáng, âm thanh, màu sắc, giọng nói). Hay gặp: "光线 柔和", "柔和 的 灯光", "声音 柔和", "颜色 柔和". Khác "柔软": "柔软" là mềm khi sờ (vải, đệm), "柔和" là dịu nhẹ với mắt, tai.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.