Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 柔和

柔和

róu hé
Âm Hán-Việt: nhu hoà
HSK 3.0 cấp 7
dịu dàng/nhẹ nhàng
gentle

Ví dụ câu

她的声音很柔和。

Tā de shēngyīn hěn róuhé.

Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng.

Her voice is very soft.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa là dịu, êm, không gắt (ánh sáng, âm thanh, màu sắc, giọng nói). Hay gặp: "光线 柔和", "柔和 的 灯光", "声音 柔和", "颜色 柔和". Khác "柔软": "柔软" là mềm khi sờ (vải, đệm), "柔和" là dịu nhẹ với mắt, tai.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →