Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 软实力

软实力

ruǎn shí lì
Âm Hán-Việt: nhuyễn thực lực
HSK 3.0 cấp 9
sức mạnh mềm
soft power (in international relations)

Ví dụ câu

文化是国家的软实力。

Wénhuà shì guójiā de ruǎn shí lì.

Văn hóa là sức mạnh mềm của quốc gia.

Culture is a country's soft power.

Cách dùng từ này

"软实力" (sức mạnh mềm) là danh từ thuật ngữ, chỉ sức ảnh hưởng của một nước hay tổ chức nhờ văn hoá, giá trị, hình ảnh, đối lập với sức mạnh cứng như kinh tế, quân sự. Hay đi với "提升", "增强": "提升 文化 软实力". Gặp nhiều trong báo chí, văn nghị luận.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

软实力 viết sang phồn thể là 軟實力 ruǎn shí lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →