Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 椭圆

椭圆

tuǒ yuán
Âm Hán-Việt: thoả viên
HSK 3.0 cấp 7
hình bầu dục
oval

Ví dụ câu

这个盘子是椭圆的。

Zhège pánzi shì tuǒyuán de.

Cái đĩa này có hình bầu dục.

This plate is oval.

Cách dùng từ này

"椭圆" (hình bầu dục, hình elip) là danh từ, cũng làm định ngữ: "椭圆 形", "椭圆 的 盘子"; câu "盘子 是 椭圆 的" dùng "是…的" để nói hình dạng. Chú ý 椭 đọc "tuǒ". Phân biệt với "圆形" (hình tròn).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →