他是我们的楷模。
Tā shì wǒmen de kǎi mó.
Anh ấy là tấm gương của chúng tôi.
He is a role model for us.
"楷模" (tấm gương) là danh từ trang trọng, chỉ người đáng để mọi người noi theo. Hay đứng sau "是" hoặc làm tân ngữ của "成为" (trở thành): "他 是 我们 的 楷模". Cũng gặp cụm "学习 的 楷模" (tấm gương để học tập). Gần nghĩa "榜样" nhưng "楷模" trang trọng hơn, hay dùng trong lời biểu dương, văn viết.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.