孩子喜欢模仿大人说话。
Hái zi xǐ huān mó fǎng dà rén shuō huà.
Trẻ thích bắt chước người lớn nói chuyện.
Children like to imitate adults speaking.
“模仿” (bắt chước) là động từ, tân ngữ là người, giọng nói, động tác hay phong cách: “模仿 大人 说话”, “模仿 他 的 声音”. Khác “模拟” (mô phỏng, giả lập một tình huống, quá trình). Chữ “模” ở đây đọc mó.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.