欺诈行为是违法的。
Qī zhà xíngwéi shì wéifǎ de.
Hành vi lừa đảo là vi phạm pháp luật.
Fraudulent behavior is illegal.
"欺诈" (lừa đảo, gian lận) là động từ và danh từ, văn phong pháp lý, kinh tế: "欺诈 行为", "商业 欺诈", "欺诈 消费者". Khác "欺骗" (lừa dối nói chung, cả chuyện tình cảm): "欺诈" nhấn mục đích chiếm đoạt tiền của, lợi ích. Khẩu ngữ hay dùng "骗" hoặc "诈骗".
欺诈 viết sang phồn thể là 欺詐 qī zhà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.