Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 敲诈

敲诈

qiāo zhà
Âm Hán-Việt: xao trá
HSK 3.0 cấp 8
tống tiền/tống đoạt
to rip off

Ví dụ câu

他被人敲诈了一笔钱。

Tā bèi rén qiāozhà le yì bǐ qián.

Anh ấy bị người ta tống tiền một khoản tiền.

He was blackmailed for a sum of money.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

敲诈 viết sang phồn thể là 敲詐 qiāo zhà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →