这个国家曾经是殖民地。
Zhège guójiā céngjīng shì zhímíndì.
Đất nước này từng là thuộc địa.
This country was once a colony.
“殖民地” (thuộc địa) là danh từ, chỉ vùng đất bị một nước khác chiếm và cai trị. Hay gặp: “成为 殖民地”, “曾经 是 殖民地”, “殖民地 时期”. Từ này hay xuất hiện trong bài lịch sử; chữ “殖” đọc zhí.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.