成功需要坚强的毅力。
Chénggōng xūyào jiānqiáng de yìlì.
Thành công cần nghị lực kiên cường.
Success requires strong perseverance.
"毅力" (nghị lực, sự bền chí) là danh từ, hay đi với "有", "需要", "靠": "很 有 毅力", "坚强 的 毅力", "靠 毅力 坚持 下来". Nhấn khả năng kiên trì lâu dài trước khó khăn. Khác "意志" (ý chí, sức mạnh quyết tâm) và "耐心" (kiên nhẫn chờ đợi).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.