Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 没事儿

没事儿

méi shìr
Âm Hán-Việt: một sự nhi
HSK 3.0 cấp 1
không có việc gì/không sao
never mind; it is nothing

Ví dụ câu

没事儿,我很好。

Méi shì r, wǒ hěn hǎo.

Không sao, tôi rất tốt.

It's okay, I'm fine.

Cách dùng từ này

Cụm khẩu ngữ “không sao, không có gì”. Đứng một mình để trấn an hoặc đáp lời xin lỗi, lời hỏi thăm: “Bạn không sao chứ?” – “Không sao.” Còn có nghĩa “rảnh, không bận việc”: 今天 + 没事儿 (hôm nay rảnh). Khi đáp lời xin lỗi, nghĩa gần 没关系.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

没事儿 viết sang phồn thể là 沒事兒 méi shìr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →