他的人品没说的。
Tā de rénpǐn méi shuō de.
Phẩm chất của anh ấy không có gì để chê.
His character is beyond reproach.
"没说的" là cụm khẩu ngữ có hai cách dùng. Thứ nhất, khen tốt đến mức không có gì để chê, làm vị ngữ: "他 的 人品 没说的". Thứ hai, đứng riêng thành câu khi nhận lời giúp, nghĩa là "chuyện nhỏ, khỏi phải nói": "咱们 是 朋友, 没说的".
没说的 viết sang phồn thể là 沒說的 méi shuō de.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.