Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 派遣

派遣

pài qiǎn
Âm Hán-Việt: phái khiển
HSK 3.0 cấp 7
cử đi/phái đi
to send (on a mission)

Ví dụ câu

公司派遣他去国外学习。

Gōngsī pàiqiǎn tā qù guówài xuéxí.

Công ty cử anh ấy đi học ở nước ngoài.

The company dispatched him to study abroad.

Cách dùng từ này

“派遣” (phái, cử đi) là động từ, sắc thái chính thức, thường là tổ chức cử người đi làm nhiệm vụ: “公司 派遣 他 去 国外”, “派遣 代表团”. Nói thường thì dùng “派”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →