消遣
xiāo qiǎn
Âm Hán-Việt: tiêu khiển
HSK 3.0 cấp 9
tiêu khiển/giải trí
to while the time away
Ví dụ câu
看书是他的消遣。
Kàn shū shì tā de xiāoqiǎn.
Đọc sách là trò tiêu khiển của anh ấy.
Reading is his pastime.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 消: 氵 thủy; 肖 tiêu
- 遣: 遣 khiển
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.