Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 消沉

消沉

xiāo chén
Âm Hán-Việt: tiêu trầm
HSK 3.0 cấp 9
chán nản/suy sụp
depressed

Ví dụ câu

他最近很消沉,不想说话。

Tā zuìjìn hěn xiāochén, bù xiǎng shuōhuà.

Gần đây anh ấy rất chán nản, không muốn nói chuyện.

He has been very depressed lately and doesn't want to talk.

Cách dùng từ này

"消沉" (sa sút tinh thần) là tính từ, tả tinh thần ủ rũ, chán nản kéo dài, thường sau một cú sốc. Làm vị ngữ: "他 最近 很 消沉"; hay đi với "情绪", "意志": "意志 消沉". Mạnh và kéo dài hơn "难过" (buồn). Muốn khuyên ai lấy lại tinh thần thì dùng "振作".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →