浴室的水龙头坏了。
Yùshì de shuǐlóngtóu huài le.
Vòi nước trong phòng tắm bị hỏng.
The faucet in the bathroom is broken.
Danh từ, nghĩa là phòng tắm. Hay gặp: "在 浴室 洗澡", "浴室 里", vòi nước trong phòng tắm (浴室的 + 水龙头). Hậu tố "室" là phòng: "卧室" (phòng ngủ), "教室" (phòng học), "办公室". Chữ "浴" là tắm.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.