Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地下室

地下室

dì xià shì
Âm Hán-Việt: địa hạ thất
HSK 3.0 cấp 6
tầng hầm
rumpus_room, soutane, undercroft, rooms built below ground, ground_floor, serdab, cellar, hypogeum

Ví dụ câu

地下室很黑。

Dìxiàshì hěn hēi.

Tầng hầm rất tối.

The basement is very dark.

Cách dùng từ này

“地下室” (tầng hầm) là danh từ chỉ phòng hoặc tầng nằm dưới mặt đất của một tòa nhà. Hay đi với “在” và từ phương vị: “在 地下室 里”. Khác “地下” (dưới mặt đất, ngầm), từ chỉ vị trí rộng hơn, như “地下 停车场” (bãi đỗ xe ngầm).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →