他在阅览室看书。
Tā zài yuèlǎnshì kàn shū.
Anh ấy đọc sách trong phòng đọc.
He is reading in the reading room.
"阅览室" (phòng đọc sách) là danh từ, thường đứng sau giới từ "在" (tại) hoặc làm tân ngữ cho động từ "去" (đi), "进入" (vào). Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động đọc hoặc học. Người Việt thường nhầm "阅览室" với "图书馆" (thư viện), nhưng "阅览室" là không gian chỉ đọc, không cho mượn sách.
阅览室 viết sang phồn thể là 閱覽室 yuè lǎn shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.