我喜欢用手机浏览新闻。
Wǒ xǐhuan yòng shǒujī liú lǎn xīnwén.
Tôi thích dùng điện thoại lướt xem tin tức.
I like browsing news on my phone.
"浏览" (xem lướt, duyệt) là động từ: "浏览 新闻", "浏览 网页". Chỉ việc xem nhanh, không đọc kỹ. Khác "阅读" (đọc kỹ). "浏览器" là trình duyệt web.
浏览 viết sang phồn thể là 瀏覽 liú lǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.