今天湿度很大。
Jīntiān shīdù hěn dà.
Hôm nay độ ẩm cao.
Today the humidity is high.
"湿度" (độ ẩm) là danh từ chỉ đại lượng đo được, thường làm chủ ngữ đi với tính từ chỉ mức: "湿度很大" (độ ẩm cao), "湿度 高", "湿度 低". Hay gặp trong dự báo thời tiết cùng "温度" (nhiệt độ). Muốn tả không khí ẩm thì dùng tính từ "潮湿" (ẩm ướt).
湿度 viết sang phồn thể là 濕度 shī dù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.