Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 湿度

湿度

shī dù
Âm Hán-Việt: thấp độ
HSK 3.0 cấp 6
độ ẩm
humidity level

Ví dụ câu

今天湿度很大。

Jīntiān shīdù hěn dà.

Hôm nay độ ẩm cao.

Today the humidity is high.

Cách dùng từ này

"湿度" (độ ẩm) là danh từ chỉ đại lượng đo được, thường làm chủ ngữ đi với tính từ chỉ mức: "湿度很大" (độ ẩm cao), "湿度 高", "湿度 低". Hay gặp trong dự báo thời tiết cùng "温度" (nhiệt độ). Muốn tả không khí ẩm thì dùng tính từ "潮湿" (ẩm ướt).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

湿度 viết sang phồn thể là 濕度 shī dù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →