雨后空气很湿润。
Yǔ hòu kōngqì hěn shīrùn.
Sau mưa không khí rất ẩm ướt.
After the rain the air is very humid.
“湿润” (ẩm, ẩm dịu) là tính từ, sắc thái dễ chịu: “空气 湿润”, “湿润 的 气候”, “眼睛 湿润 了” (mắt rưng rưng). Khác “潮湿” là ẩm ướt, ẩm thấp, thường khó chịu.
湿润 viết sang phồn thể là 濕潤 shī rùn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.