Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 湿润

湿润

shī rùn
Âm Hán-Việt: thấp nhuận
HSK 3.0 cấp 7
ẩm ướt
moist

Ví dụ câu

雨后空气很湿润。

Yǔ hòu kōngqì hěn shīrùn.

Sau mưa không khí rất ẩm ướt.

After the rain the air is very humid.

Cách dùng từ này

“湿润” (ẩm, ẩm dịu) là tính từ, sắc thái dễ chịu: “空气 湿润”, “湿润 的 气候”, “眼睛 湿润 了” (mắt rưng rưng). Khác “潮湿” là ẩm ướt, ẩm thấp, thường khó chịu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

湿润 viết sang phồn thể là 濕潤 shī rùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →