Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 熄火

熄火

xī huǒ
Âm Hán-Việt: tức hoả
HSK 3.0 cấp 9
tắt lửa/chết máy
to stall (of an engine), to go out (of a fire)

Ví dụ câu

汽车突然熄火了。

Qìchē tūrán xīhuǒ le.

Xe hơi đột nhiên chết máy.

The car suddenly stalled.

Cách dùng từ này

"熄火" (tắt máy, chết máy) là động từ không mang tân ngữ, nói động cơ xe hoặc bếp ngừng cháy: "汽车 熄火 了", "车 突然 熄火". Cũng dùng khi chủ động tắt máy xe. "熄灭" (tắt) thì dùng cho lửa, đèn, không dùng cho xe.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →