Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 熟练

熟练

shú liàn
Âm Hán-Việt: thục luyện
HSK 3.0 cấp 5
thành thạo
practiced

Ví dụ câu

他汉语说得很熟练。

Tā hànyǔ shuō de hěn shúliàn.

Anh ấy nói tiếng Trung rất thành thạo.

He speaks Chinese very proficiently.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

熟练 viết sang phồn thể là 熟練 shú liàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →