Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 瑰宝

瑰宝

guī bǎo
Âm Hán-Việt: khôi bảo
HSK 3.0 cấp 9
báu vật/đồ quý giá
gem

Ví dụ câu

这些古画是国家的瑰宝。

Zhèxiē gǔhuà shì guójiā de guībǎo.

Những bức tranh cổ này là báu vật của quốc gia.

These ancient paintings are national treasures.

Cách dùng từ này

"瑰宝" (báu vật) là danh từ trang trọng, chỉ thứ cực kỳ quý giá, thường là di sản văn hoá, nghệ thuật: "国家 的 瑰宝", "文化 瑰宝", "艺术 瑰宝". Hay đứng sau "是". Không dùng cho đồ quý của cá nhân thường ngày; khi đó nói "宝贝" hoặc "珍贵 的 东西".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

瑰宝 viết sang phồn thể là 瑰寶 guī bǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →