技术是公司发展的瓶颈。
Jìshù shì gōngsī fāzhǎn de píngjǐng.
Công nghệ là điểm nghẽn trong sự phát triển của công ty.
Technology is a bottleneck for the company's development.
"瓶颈" (nút thắt cổ chai) là danh từ; nghĩa đen là cổ chai, nghĩa hay dùng là khâu ách tắc hạn chế sự phát triển. Hay đi với "遇到" (gặp), "突破" (vượt qua), "成为": "遇到 瓶颈", "突破 瓶颈".
瓶颈 viết sang phồn thể là 瓶頸 píng jǐng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.