Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 颈部

颈部

jǐng bù
Âm Hán-Việt: cảnh bộ
HSK 3.0 cấp 8
vùng cổ
neck

Ví dụ câu

他颈部受伤了。

Tā jǐngbù shòushāng le.

Vùng cổ của anh ấy bị thương.

His neck area was injured.

Cách dùng từ này

“颈部” (vùng cổ) là danh từ trang trọng, dùng trong y học, mô tả cơ thể: “颈部受伤”, “颈部 疼痛”. Nói thường ngày dùng “脖子”. “颈椎” (đốt sống cổ) là phần xương bên trong cổ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

颈部 viết sang phồn thể là 頸部 jǐng bù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →