他颈部受伤了。
Tā jǐngbù shòushāng le.
Vùng cổ của anh ấy bị thương.
His neck area was injured.
“颈部” (vùng cổ) là danh từ trang trọng, dùng trong y học, mô tả cơ thể: “颈部受伤”, “颈部 疼痛”. Nói thường ngày dùng “脖子”. “颈椎” (đốt sống cổ) là phần xương bên trong cổ.
颈部 viết sang phồn thể là 頸部 jǐng bù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.