这个画面很美。
Zhège huàmiàn hěn měi.
Khung cảnh này rất đẹp.
This picture is very beautiful.
"画面" (khung hình, hình ảnh) là danh từ, chỉ hình ảnh hiện trên màn hình, trong phim, ảnh hoặc tranh. Hay đi với "美", "清楚": "画面 很 美", "画面 不 清楚" (hình không nét). Cũng dùng cho cảnh tượng hiện lên trong đầu khi nhớ lại.
画面 viết sang phồn thể là 畫面 huà miàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.