我喜欢吃牛肉面。
Wǒ xǐhuān chī niúròu miàn.
Tôi thích ăn mì bò.
I like eating beef noodles.
“面” trong mục này là danh từ chỉ mì sợi hoặc bột mì. Hay ghép: “面条” (mì sợi), “牛肉 面” (mì bò), “方便面” (mì ăn liền), “面包” (bánh mì). Lượng từ cho bát mì là “碗”: “一 碗 面”. Khác với chữ “面” nghĩa là mặt, phía (như trong “前面”, “对面”).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.