Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 疑虑

疑虑

yí lǜ
Âm Hán-Việt: nghi lự
HSK 3.0 cấp 8
lo ngại/ngờ vực
hesitation

Ví dụ câu

他对这个计划有疑虑。

Tā duì zhège jìhuà yǒu yílǜ.

Anh ấy có lo ngại về kế hoạch này.

He has doubts about this plan.

Cách dùng từ này

“疑虑” là danh từ, chỉ lo ngại, ngờ vực; thường đi kèm với giới từ “对” (对…有疑虑) hoặc làm tân ngữ của động từ “有”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

疑虑 viết sang phồn thể là 疑慮 yí lǜ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →