他对这个计划有疑虑。
Tā duì zhège jìhuà yǒu yílǜ.
Anh ấy có lo ngại về kế hoạch này.
He has doubts about this plan.
“疑虑” là danh từ, chỉ lo ngại, ngờ vực; thường đi kèm với giới từ “对” (对…有疑虑) hoặc làm tân ngữ của động từ “有”.
疑虑 viết sang phồn thể là 疑慮 yí lǜ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.