Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 疑点

疑点

yí diǎn
Âm Hán-Việt: nghi điểm
HSK 3.0 cấp 9
điểm đáng ngờ
a doubtful point

Ví dụ câu

这个故事有疑点。

Zhège gùshì yǒu yídiǎn.

Câu chuyện này có điểm đáng ngờ.

This story has suspicious points.

Cách dùng từ này

danh từ, chỉ điểm đáng ngờ; thường đứng sau động từ “有” hoặc làm tân ngữ cho các động từ như “发现”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

疑点 viết sang phồn thể là 疑點 yí diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →