他对电脑游戏非常痴迷。
Tā duì diànnǎo yóuxì fēicháng chīmí.
Anh ấy rất mê mẩn trò chơi máy tính.
He is obsessed with computer games.
"痴迷" (mê mẩn) là động từ, chỉ trạng thái say mê đến mức quên hết việc khác. Hay đi với "对...很 痴迷" hoặc "痴迷 于...": "他 对 电脑 游戏 非常 痴迷". Nhận được trạng từ mức độ. Gần nghĩa "沉迷" (mê đắm) mang ý chê, còn "痴迷" có thể dùng khen sự đam mê nghệ thuật, khoa học.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.