Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迷恋

迷恋

mí liàn
Âm Hán-Việt: mê luyến
HSK 3.0 cấp 8
mê đắm/cuồng say
to be infatuated with

Ví dụ câu

她迷恋上了那部电影。

Tā míliàn shàng le nà bù diànyǐng.

Cô ấy mê mẩn bộ phim đó.

She is infatuated with that movie.

Cách dùng từ này

“迷恋” (mê đắm, say mê quá mức) là động từ, mang tân ngữ chỉ người hoặc vật: “迷恋 游戏”, “迷恋 一个人”. Hay đi với “上” chỉ lúc bắt đầu mê: “迷恋上了”. Thường có sắc thái không tốt, mê đến mức khó dứt ra; nói về đam mê lành mạnh thì hay dùng “热爱” hoặc “着迷”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

迷恋 viết sang phồn thể là 迷戀 mí liàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →