Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 破案

破案

pò àn
Âm Hán-Việt: phá án
HSK 3.0 cấp 8
phá án/giải quyết vụ án
to solve a case

Ví dụ câu

警察很快就破案了。

Jǐngchá hěn kuài jiù pò'àn le.

Cảnh sát nhanh chóng phá án.

The police solved the case quickly.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →