Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 确诊

确诊

què zhěn
Âm Hán-Việt: xác chẩn
HSK 3.0 cấp 8
chẩn đoán xác định
to make a definite diagnosis

Ví dụ câu

他被确诊为肺炎。

Tā bèi quèzhěn wéi fèiyán.

Anh ấy được chẩn đoán xác định là bị viêm phổi.

He was diagnosed with pneumonia.

Cách dùng từ này

"确诊" (chẩn đoán xác định) là động từ y học, nghĩa là bác sĩ đã kết luận chắc chắn người bệnh mắc bệnh gì. Mẫu hay gặp: "被 确诊 为 + tên bệnh": "他 被 确诊 为 肺炎" (anh ấy được chẩn đoán là viêm phổi). Tin tức còn dùng như danh từ chỉ ca bệnh đã xác định. Khác "诊断" (chẩn đoán) nói chung, có thể chưa chắc chắn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

确诊 viết sang phồn thể là 確診 què zhěn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →