礼拜天我们去公园玩。
Lǐ bài tiān wǒmen qù gōngyuán wán.
Chủ nhật chúng tôi đi công viên chơi.
On Sunday we go to the park to play.
"礼拜天" (Chủ nhật) là danh từ chỉ thời gian, cách nói khẩu ngữ của "星期天" và "星期日". Hay đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ làm trạng ngữ: "礼拜天 我们 去 公园". Các ngày khác nói lǐbàiyī (thứ Hai), lǐbài'èr (thứ Ba)…
礼拜天 viết sang phồn thể là 禮拜天 lǐ bài tiān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.