Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天上

天上

tiān shàng
Âm Hán-Việt: thiên thượng
HSK 3.0 cấp 5
trên trời
in the sky

Ví dụ câu

天上有云和鸟。

Tiān shàng yǒu yún hé niǎo.

Trên trời có mây và chim.

There are clouds and birds in the sky.

Cách dùng từ này

Danh từ chỉ vị trí, nghĩa "trên trời". Làm chủ ngữ trong câu tồn tại (天上 有 星星, 天上 飞 着 鸟) hoặc làm định ngữ với 的: 天上 的 云. Khác 天空: 天空 là danh từ chỉ bầu trời như một không gian (天空 很 蓝), còn 天上 chỉ chỗ "ở trên trời", nên nói 天上 有 ... chứ ít nói 天空 有 ... trong khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →