Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上涨

上涨

shàng zhǎng
Âm Hán-Việt: thượng trướng
HSK 3.0 cấp 5
tăng lên, dâng cao
rise, go up (of water level/prices/etc.)

Ví dụ câu

物价上涨了。

Wùjià shàngzhǎng le.

Giá cả đã tăng lên.

Prices have risen.

Cách dùng từ này

"上涨" (tăng lên) là động từ không mang tân ngữ: thứ tăng đứng trước làm chủ ngữ, như "物价 上涨 了" (giá cả tăng rồi), "房价 上涨". Hay dùng cho giá cả, mực nước, chỉ số. Gần nghĩa "上升" nhưng "上升" dùng rộng hơn, cả nhiệt độ, thứ hạng. Chữ "涨" ở đây đọc zhǎng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上涨 viết sang phồn thể là 上漲 shàng zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →