他偷偷存了一些私房钱。
Tā tōutōu cúnle yìxiē sīfángqián.
Anh ấy lén lút để dành một ít tiền riêng.
He secretly saved some private money.
“私房钱” (quỹ đen, tiền riêng giấu kín) là danh từ khẩu ngữ, chỉ khoản tiền một người trong gia đình lén để dành, không cho vợ hoặc chồng biết. Hay đi với “存”, “藏”: “他 偷偷 存 了 一些 私房钱”.
私房钱 viết sang phồn thể là 私房錢 sī fáng qián.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.